xe cải tiến

xe cải tiến

Một người nông dân đẩy chiếc xe cải tiến chở cỏ khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe thô sơ tự chế: "xe cải tiến" chỉ một loại xe kéo hoặc xe đẩy thủ công, thường hai bánh, được chế tạo một cách đơn giản từ các vật liệu sẵn , bánh xe gắn vòng bi để giảm ma sát khi di chuyển. Loại xe này thường dùng để chở hàng hóa, nông sản hoặc vật liệu xây dựng, phổ biếnvùng nông thôn Việt Nam trong thời kỳ bao cấp sau đó.
    • Phương tiện vận chuyển cải tiến: "xe cải tiến" cũng có thể hiểu bất kỳ loại xe tự chế nào được cải tiến từ xe đạp, xe máy hoặc xe kéo tay để tăng khả năng chuyên chở, không động cơ hoặc động cơ đơn giản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe cải tiến chở đầy lúa từ đồng về nhà. (Chiếc xe tự chế chở đầy lúa từ cánh đồng về nhà.)
    • Hồi nhỏ, tôi thường thấy bố dùng xe cải tiến để chở gạch. (Khi còn , tôi thường thấy cha tôi dùng loại xe thủ công này để chở gạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe cải tiến chở hàng": ám chỉ việc sử dụng loại xe này để vận chuyển hàng hóa nặng.

    • Xe cải tiến chở hàng giúp nông dân tiết kiệm sức lao động. (Chiếc xe tự chế chở hàng giúp nông dân đỡ vất vả hơn.)
  • "đẩy xe cải tiến": hành động di chuyển loại xe này bằng sức người.

    • ấy đẩy xe cải tiến đi chợ mỗi sáng. ( ấy đẩy chiếc xe tự chế đi chợ mỗi buổi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe kéo tay (danh từ): xe được kéo bằng tay, tương tự nhưng không nhất thiết vòng bi.

    • Xe kéo tay thường dùng để chở rác thải. (Xe kéo tay thường dùng để chở rác thải.)
  • Xe đạp thồ (danh từ): xe đạp được cải tiến để chở hàng nặng, khác với xe cải tiến bàn đạp.

    • Xe đạp thồ chở hàng trăm hàng. (Xe đạp thồ chở hàng trăm hàng.)
  • Xe ba gác (danh từ): xe ba bánh tự chế, thường động cơ hoặc đạp, khác với xe cải tiến hai bánh.

    • Xe ba gác chở đồ đạc nặng hơn xe cải tiến. (Xe ba gác chở đồ đạc nặng hơn xe cải tiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe thồ: xe thô sơ dùng để chở hàng, thường xe đạp thồ hoặc xe kéo.
  • Xe cút kít: xe một bánh dùng trong xây dựng, nhỏ hơn khác thiết kế so với xe cải tiến.
  • Xe kéo thùng: xe kéo thùng chứa hàng, tương tự về chức năng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "xe cải tiến" từ ngữ chỉ phương tiện cụ thể, không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng. Tuy nhiên, có thể liên hệ:
    • "Chở như xe cải tiến": (không chính thức) ám chỉ chở rất nhiều, quá tải.
      • Anh ấy chở đồ như xe cải tiến, chất cao ngất. (Anh ấy chở đồ rất nhiều, chất cao quá mức.)